2GB BẰNG BAO NHIÊU MB

      1,821

1 Gigabyte (GB) bằng bao nhiêu Megabyte (MB)?

***
=====>>>>Xem tức thì GameShow JAV cấm trẻ em Siêu Hot !!!!!!!!!

1 Gigabyte bởi 1000 megabyte (thập phân).

Bạn đang xem: 2gb bằng bao nhiêu mb

1 GB = 103 MB = 1000 MB vào cơ số 10 (SI).

1 Gigabyte tương đương với 1024 megabyte (nhị phân).

1 GB = 210 MB = 1024 MB trong cơ số 2.

 

*

Vậy, 1 GB bởi 1024 MB hay 1000 MB?

Câu trả trời nhờ vào vào từng tình huống bạn sử dụng.

Xem thêm: Nam 1992 Có Hợp Với Nữ 1992 Không Chính Xác Nhất, Nam 1992 Có Hợp Với Nữ 1992 Không

Trong sản phẩm tính, hầu như thứ được tàng trữ dưới dạng nhị phân (cơ số 2). Điều này giúp dễ ợt khi sử dụng lũy ​​thừa của 2 để thể hiện form size và địa chỉ bộ nhớ. 1024 là 2 10, lũy thừa của 2 sớm nhất với 1000. Bởi vì vậy, những kỹ sư máy tính xách tay đã áp dụng thuật ngữ gigabyte để biểu thị 1024 megabyte (cũng như megabyte cho 1024 kilobyte với kilobyte mang đến 1024 byte), do nó thuận tiện hơn. Về khía cạnh kỹ thuật, nó không bao gồm xác, vày kilo tức là 1000 chứ không hẳn 1024.

Tuy nhiên, các nhà chế tạo ổ đĩa vẫn chọn áp dụng nghĩa “tiêu chuẩn” của giga / mega / kilo, tức là một gigabyte dung lượng ổ cứng là 1000 3 byte chứ không phải 1024 3 .

Để giải quyết và xử lý sự lầm lẫn này, Ủy ban kỹ thuật Điện nước ngoài IEC đã đưa ra quyết định rằng các thuật ngữ cơ số 2 đã được thay tên thành “kibibyte“, “mebibyte”, “gibibyte“, v.v., tuy nhiên các thuật ngữ này không hoàn toàn được chú ý.

Đây cũng là tại sao tại sao ổ cứng “2 GB” của người sử dụng chỉ bao gồm ~ 1,95 GB (Về khía cạnh kỹ thuật là “GiB”, hoặc “Gibibyte”). Nhà cấp dưỡng đo Gigabyte là “1000 megabyte” vào khi máy vi tính đo nó là “1024 megabyte”.

Gigabyte vs Megabyte

1 Gigabyte (GB)1 Megabyte (MB)
109 byte (cơ số 10) 106 byte (cơ số 10)
10003 byte 10002 byte
1,000,000,000 byte 1,000,000 byte
230 byte (cơ số 2) 220 byte (cơ số 2)
1,073,741,824 byte 1,048,576 byte
1,000,000,000 × 8 bit 1,000,000 × 8 bit
8,000,000,000 bit 8,000,000 bit

Ví dụ Đổi Gigabyte ra Megabyte

Gigabyte được thực hiện trong đa số các sản phẩm công nghệ lưu trữ máy tính như; USB flash drive, ssd (solid state disk), hdd (harddrive disk) đó là dung lượng lưu lại trữ thịnh hành tính bằng GB . Kiểm soát bảng chuyển đổi GB quý phái MB dưới để biết thêm giá trị (lưu ý: hệ đo lường quốc tế SI lời khuyên sử dụng định nghĩa 1GB = 1000MB tương đương với 1000 3 byte.)


1GB ram = 1000 MB2GB ram = 2000 MB4GB ram = 4000 MB8GB ram = 8000 MB16GB ram = 16000 MB32GB ram = 32000 MB64GB ssd = 64000 MB128GB ssd = 128000 MB256GB hdd = 256000 MB512GB hdd = 512000 MBỔ flash USB 2GB = 2 ngàn MB.Dung lượng đĩa DVD một lớp là 4,7 GB = 4700 MB.Dung lượng đĩa DVD nhì lớp là 8,5 GB = 8500 MB.Dung lượng đĩa Blu-ray một lớp là 25 GB = 25.000 MB.

Bảng chuyển đổi GB quý phái MB

Gigabyte (GB) Megabyte (MB) thập phân Megabyte (MB) nhị phân
1 GB 1.000 MB 1,024 MB
2 GB 2.000 MB 2.048 MB
3 GB 3.000 MB 3.072 MB
4 GB 4.000 MB 4,096 MB
5 GB 5.000 MB 5,120 MB
6 GB 6.000 MB 6,144 MB
7 GB 7.000 MB 7,168 MB
8 GB 8.000 MB 8.192 MB
9 GB 9.000 MB 9,216 MB
10 GB 10.000 MB 10,240 MB
11 GB 11.000 MB 11,264 MB
12 GB 12.000 MB 12,288 MB
13 GB 13.000 MB 13,312 MB
14 GB 14.000 MB 14,336 MB
15 GB 15.000 MB 15.360 MB
16 GB 16.000 MB 16,384 MB
17 GB 17.000 MB 17.408 MB
18 GB 18.000 MB 18,432 MB
19 GB 19.000 MB 19.456 MB
20 GB 20.000 MB 20.480 MB
21 GB 21.000 MB 21.504 MB
22 GB 22.000 MB 22,528 MB
23 GB 23.000 MB 23,552 MB
24 GB 24.000 MB 24,576 MB
25 GB 25.000 MB 25.600 MB
26 GB 26.000 MB 26,624 MB
27 GB 27.000 MB 27,648 MB
28 GB 28.000 MB 28,672 MB
29 GB 29.000 MB 29,696 MB
30 GB 30.000 MB 30,720 MB
31 GB 31.000 MB 31,744 MB
32 GB 32.000 MB 32,768 MB
33 GB 33.000 MB 33,792 MB
34 GB 34.000 MB 34,816 MB
35 GB 35.000 MB 35,840 MB
36 GB 36.000 MB 36,864 MB
37 GB 37.000 MB 37,888 MB
38 GB 38.000 MB 38,912 MB
39 GB 39.000 MB 39,936 MB
40 GB 40.000 MB 40,960 MB
41 GB 41.000 MB 41,984 MB
42 GB 42.000 MB 43,008 MB
43 GB 43.000 MB 44,032 MB
44 GB 44.000 MB 45,056 MB
45 GB 45.000 MB 46.080 MB
46 GB 46.000 MB 47.104 MB
47 GB 47.000 MB 48,128 MB
48 GB 48.000 MB 49,152 MB
49 GB 49.000 MB 50,176 MB
50 GB 50.000 MB 51.200 MB
60 GB 60.000 MB 61.440 MB
70 GB 70.000 MB 71,680 MB
80 GB 80.000 MB 81,920 MB
90 GB 90.000 MB 92.160 MB
100 GB 100.000 MB 102.400 MB
hotlive