TÊN TIẾNG TÂY BAN NHA HAY

      22
Ramirez Ý nghĩa: Con trai của Ramiro (có nghĩa là nổi tiếng, khôn ngoan hoặc cố vấn nổi tiếng). Alvarez Ý nghĩa: Con trai của Alvaro (có nghĩa là thận trọng). Perez Ý nghĩa: Son of Pedro (có nghĩa là đá hoặc đá). Thánh Ý nghĩa: Thánh hoặc thánh. Gonzalez Ý nghĩa: Son of Gonzalo (nghĩa là chiến tranh hoặc trận chiến). Ortiz Ý nghĩa: Con trai của Orti (có nghĩa là dũng cảm hoặc may mắn). Molina Ý nghĩa: Cối xay hoặc cối xay. tóc vàng Ý nghĩa: Tóc đỏ. Castro Ý nghĩa: Lâu đài, pháo đài, hoặc ai đó sống gần lâu đài. Tây nguyên Ý nghĩa: Người sống gần núi, đồi. Diaz Ý nghĩa: Con trai của Diego (có nghĩa là người thay thế). Gil Ý nghĩa: Người cầm khiên. tháp Ý nghĩa: Tháp hoặc ai đó sống gần tháp.

*
Walt Disney Studios

mảnh khảnh Ý nói: Người gầy. Hernandez Ý nghĩa: Con trai của Hernando (biến thể của Fernando). cây mê điệt Ý nghĩa: Một người hành hương từ Rome. Martinez
Ý nghĩa: Con trai của Martin (có nghĩa là Mars, vị thần chiến tranh của người La Mã). Tháng tư Ý nghĩa: Tháng Tư. Hạnh phúc Ý nghĩa: Hạnh phúc, vui vẻ. Navarrese Ý nghĩa: Một người từ vùng Navarre ở Tây Ban Nha. trắng Ý nghĩa: Màu trắng. Martin Ý nghĩa: Bắt nguồn từ Martinus, Thần chiến tranh của người La Mã. Ortega Ý nghĩa: Cây tầm ma. Xác nhận Ý nghĩa: Một người từ vùng Ábalos, gần xứ Basque của Tây Ban Nha. Alejo Ý nghĩa: Người bảo vệ loài người. Aceves Ý nghĩa: Holly. Bao gồm Ý nghĩa: Người sản xuất giày da. Balcazar Ý nghĩa: Bảo vệ nhà vua. thợ hớt tóc Ý nghĩa: Râu. Tóc Ý nghĩa: Một hiệp sĩ. Chiến dịch Ý nghĩa: Người đánh chuông. Abascal Ý nghĩa: Priest’s street. Chảy nước Ý nghĩa: Nước. Aguilar Ý nghĩa: Đại bàng. Alamilla Ý nghĩa: Cây dương hoặc cây dương. Từ nguồn Ý nghĩa: Của đài phun nước. Abaroa Ý nghĩa: Quy y. Alcaraz Ý nghĩa: Quả anh đào. Aldana Ý nghĩa: Một độ dốc. Cờ Ý nghĩa: Bảo vệ nhà vua. Bardales Ý nghĩa: Nơi đầy gai nhọn. Baro Ý nghĩa: Một chiến binh. Xinh đẹp Ý nghĩa: Đẹp trai hoặc hấp dẫn. Cabrera Ý nghĩa: Nơi ở của những con dê. Nến Ý nghĩa: Cây nến hoặc thợ làm nến. Cantu Ý nghĩa: Một người nào đó từ thị trấn Cantu của Ý. Hòa nhã Ý nghĩa: Nhân từ hoặc dịu dàng. Đại tràng Ý nghĩa: Người nuôi chim bồ câu. Dali Ý nghĩa: Hội hoặc cao quý. Của Chúa Giêsu Ý nghĩa: Của Chúa Giêsu. Từ trường Ý nghĩa: Một người nào đó từ cánh đồng. chủ nhật Ý nghĩa: Của Chúa. Cuối cùng Ý nghĩa: Chăm chỉ và kiên định. Echeverria Ý nghĩa: Có nguồn gốc từ Etxeberria, thuộc xứ Basque của Tây Ban Nha. Elizondo Ý nghĩa: Một người sống gần hoặc dưới nhà thờ. Trụ trì Ý nghĩa: Linh mục. Abascal Ý nghĩa: Priest’s street. Cá tuyết Ý nghĩa: Cá tuyết. Chuỗi Ý nghĩa: Tên nghề nghiệp của người sản xuất dây chuyền. Calzadilla Ý nghĩa: Xa lộ hoặc con đường. Escajeda Nghĩa là: Đất hoang. Escamilla Ý nghĩa: Băng ghế nhỏ. Lỗi Ý nghĩa: Ngọn đuốc hoặc lửa trại. duyên dáng Ý nghĩa: Thanh lịch. Gerena Ý nghĩa: Tên theo thói quen từ Gerena, một địa điểm ở tỉnh Sethietkewebhcm.com.vnlle.

Những câu nói tiếng Tây Ban Nha phổ biến

Cho dù bạn đang cố gắng làm mới tiếng Tây Ban Nha của mình hay bắt nhịp nhiều hơn với văn hóa Latinh, hãy xem những cụm từ này mà bạn có thể áp dụng cho cuộc sống hàng ngày của mình. Bạn thậm chí có thể học cách nói chúng bằng tiếng Tây Ban Nha!

Một con chim trên tay trị giá hơn 100 con bay. Một con chim trong tay tốt hơn một trăm bay.

Bạn đang xem: Tên tiếng tây ban nha hay

Mắt không thấy, tim không cảm. Không phải dậy sớm mà trời đã rạng sớm hơn. Không phải thức dậy sớm mà bình minh đến sớm hơn.

Xem thêm: Sửa Lỗi Windows Không Hiện Thị Ảnh Thu Nhỏ Thumbnail ), Tại Sao Máy Tính Bị Mất Chế Độ Hình Ảnh Thumbnail

Tình yêu là mù quáng. Tình yêu là mù quáng.

Con chó không đi sẽ không tìm thấy xương. Con chó không biết đi, không tìm thấy xương.

Hãy nói cho tôi biết bạn đi cùng ai và tôi sẽ cho bạn biết bạn là ai. Hãy cho tôi biết bạn bè của bạn là ai và tôi sẽ cho bạn biết bạn là ai.